DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CHUYÊN NGÀNH CNTT VÀ TRUYỀN THÔNG BẮT BUỘC PHẢI CHỨNG NHẬN VÀ CÔNG BỐ HỢP QUY
PHỤ LỤC I
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG BẮT BUỘC PHẢI CHỨNG NHẬN VÀ CÔNG BỐ HỢP QUY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/BTTTT ngày 19/03/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông)
|
TT |
TÊN SẢN PHẨM, HÀNG HÓA |
TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT ÁP DỤNG |
|
1. |
Thiết bị đầu cuối |
|
|
1.1 |
Thiết bị điện thoại không dây (loại kéo dài thuê bao) |
QCVN 10:2010/BTTTT QCVN 19:2010/BTTTT QCVN 22:2010/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
1.2 |
Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất công cộng |
|
|
|
Máy di động GSM (Pha 2 và 2+)/Thiết bị đầu cuối GSM (Pha 2 và 2+) |
QCVN 12:2010/BTTTT |
|
Máy di động CDMA 2000-1x băng tần 800 MHz/ Thiết bị đầu cuối CDMA 2000-1x băng tần 800 MHz (*) |
QCVN 13:2010/BTTTT |
|
|
Máy di động CDMA 2000-1x băng tần 450 MHz/ Thiết bị đầu cuối CDMA 2000-1x băng tần 450 MHz (*) |
QCVN 47:2011/BTTTT |
|
|
Thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD |
QCVN 15:2010/BTTTT |
|
|
1.3 |
Thiết bị đầu cuối xDSL |
QCVN 22:2010/BTTTT TCVN 7189:2009 |
|
2. |
Thiết bị vô tuyến điện |
|
|
2.1 |
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện có băng tần nằm trong khoảng 9 kHz đến 400 GHz và có công suất phát từ 60 mW trở lên |
|
|
2.1.1 |
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến cố định hoặc di động mặt đất |
|
|
|
Thiết bị trạm gốc thông tin di động GSM |
QCVN 41:2011/BTTTT QCVN 47:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
Thiết bị trạm gốc thông tin di động CDMA 2000-1x (*) |
QCVN 14:2010/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị trạm gốc thông tin di động W-CDMA FDD |
QCVN 16:2010/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị vô tuyến điều chế góc băng tần dân dụng 27 MHz |
QCVN 23:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị vô tuyến điều chế đơn biên và/hoặc song biên băng tần dân dụng 27 MHz |
QCVN 25:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự |
QCVN 37:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất có ăng ten rời dùng cho truyền số liệu (và thoại) |
QCVN 42:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất có ăng ten rời dùng cho thoại tương tự |
QCVN 43:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất có ăng ten liền dùng cho truyền dữ liệu (và thoại) |
QCVN 44:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị vô tuyến Điểm - Đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập TDMA |
QCVN 45:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị vô tuyến Điểm - Đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập FDMA |
QCVN 46:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị vô tuyến Điểm - Đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập DS-CDMA |
QCVN 48:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị vô tuyến Điểm - Đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập FH-CDMA |
QCVN 49:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz |
QCVN 54:2011/BTTTT QCVN 47:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị truy nhập vô tuyến băng tần 5 GHz |
QCVN 65:2013/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị lặp thông tin di động W-CDMA FDD |
QCVN 66:2013/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ thấp dải tần 5,8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải |
QCVN 75:2013/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ cao dải tần 5,8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải |
QCVN 76:2013/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị khác |
QCVN 47:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
2.1.2 |
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá |
|
|
|
Thiết bị phát hình sử dụng công nghệ tương tự |
QCVN 17:2010/BTTTT |
|
Thiết bị phát hình quảng bá mặt đất sử dụng kỹ thuật số DVB-T |
QCVN 31:2011/BTTTT |
|
|
Máy phát hình kỹ thuật số DVB-T2 |
QCVN 77:2013/BTTTT |
|
|
Thiết bị khác |
QCVN 47:2011/BTTTT |
|
|
2.1.3 |
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát thanh quảng bá |
|
|
|
Thiết bị phát thanh quảng bá sử dụng kỹ thuật điều biên (AM) |
QCVN 29:2011/BTTTT |
|
Thiết bị phát thanh quảng bá sử dụng kỹ thuật điều tần (FM) |
QCVN 30:2011/BTTTT |
|
|
Thiết bị truyền thanh không dây sử dụng kỹ thuật điều tần (FM) băng tần từ 54 MHz đến 68 MHz |
QCVN 70:2013/BTTTT |
|
|
Thiết bị khác |
QCVN 47:2011/BTTTT |
|
|
2.1.4 |
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát chuẩn (tần số, thời gian) |
QCVN 47:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
2.1.5 |
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho định vị và đo đạc từ xa (trừ thiết bị dùng ngoài khơi cho ngành dầu khí) |
QCVN 47:2011/BTTTT QCVN 55:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
2.1.6 |
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho thông tin vệ tinh (trừ các thiết bị di động dùng trong hàng hải và hàng không) |
|
|
|
Thiết bị VSAT hoạt động trong băng tần C |
QCVN 38:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
Thiết bị VSAT hoạt động trong băng tần Ku |
QCVN 39:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Trạm đầu cuối di động mặt đất của hệ thống thông tin di động toàn cầu qua vệ tinh phi địa tĩnh trong băng tần 1-3 GHz |
QCVN 40:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị khác |
QCVN 47:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
2.1.7 |
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ di động hàng hải (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh) |
|
|
|
Thiết bị thu phát vô tuyến VHF của trạm ven biển thuộc hệ thống GMDSS |
QCVN 24:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
Thiết bị điện thoại VHF hai chiều lắp đặt cố định trên tàu cứu nạn |
QCVN 26:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị trạm mặt đất Inmarsat-B sử dụng trên tàu biển |
QCVN 27:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị trạm mặt đất Inmarsat-C sử dụng trên tàu biển |
QCVN 28:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên tàu cứu nạn |
QCVN 50:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên sông |
QCVN 51:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị điện thoại VHF sử dụng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải |
QCVN 52:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) hoạt động ở băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz |
QCVN 57:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị gọi chọn số DSC |
QCVN 58:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Điện thoại vô tuyến MF và HF |
QCVN 59:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Bộ phát đáp Ra đa tìm kiếm và cứu nạn |
QCVN 60:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Điện thoại vô tuyến UHF |
QCVN 61:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị Radiotelex sử dụng trong nghiệp vụ MF/HF hàng hải |
QCVN 62:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị trạm mặt đất Inmarsat F77 sử dụng trên tàu biển |
QCVN 67:2013/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị trong hệ thống nhận dạng tự động AIS sử dụng trên tàu biển |
QCVN 68:2013/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
Thiết bị khác |
QCVN 47:2011/BTTTT QCVN 18:2010/BTTTT |
|
|
2.1.8 |
Thiết bị vô tuyến nghiệp dư |
QCVN 56:2011/BTTTT |
Hà Thúc Linh @ 17:20 07/05/2014
Số lượt xem: 422
- BÁO CÁO SỐ LIỆU PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC 5 NĂM 2008-2013 (25/09/13)
- BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN Năm học 2012 - 2013 (25/09/13)
- MẪU PHIẾU BÁO KẾT QỦA HỌC TẬP CẢ NĂM (25/09/13)
- DANH SÁCH HỌC SINH HỌP MẶT NGÀY HỘI VẦNG TRĂNG TUỔI THƠ (25/09/13)
- BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH HỌC SINH BỎ HỌC (25/09/13)


