Gốc > Bài viết > Thông báo >
Hà Thúc Linh @ 11:27 25/09/2013
Số lượt xem: 390
DANH SÁCH HỌC SINH NGHÈO VÀ CẬN NGHÈO KHỐI 6,7,8
| STT | Họ và Tên | Trường | Lớp | Thuộc Hộ Nghèo | Thuộc hộ cận nghèo |
| 1 | Chau Ráth | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A1 | x | |
| 2 | Néang Sóc Hên | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A1 | x | |
| 3 | Néang Kim Chai | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A1 | x | |
| 4 | Chau Sóc Thê | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A1 | x | |
| 5 | Chau Rây | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A1 | x | |
| 6 | Phạm Thị Mỹ Liên | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A1 | x | |
| 7 | Nguyễn Hoàng Châu | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A1 | x | |
| 8 | Thạch Minh Hạnh | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A1 | x | |
| 9 | Phan Hoàng Phúc | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A1 | x | |
| 10 | Phan Thị Nhã Linh | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A1 | x | |
| 11 | Chau Phi Runh | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A1 | x | |
| 12 | Phạm Thị Mỹ Duyên | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A2 | x | |
| 13 | Néang Khonh | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A2 | x | |
| 14 | Chau Minh Thanh | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A2 | x | |
| 15 | Nèang Sa Ranh | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A2 | x | |
| 16 | Neàng Khăng | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A2 | x | |
| 17 | Neàng Đa Ly | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A2 | x | |
| 18 | Nèang Sa Ly | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A2 | x | |
| 19 | Đặng Thị Thuỳ Ngân | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A2 | x | |
| 20 | Chau Phath | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A3 | x | |
| 21 | Neang Sóc Ny | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A3 | x | |
| 22 | Neang Nuth | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A3 | x | |
| 23 | Chau Rô | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A3 | x | |
| 24 | Nguyễn Thị Cẩm Như | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A3 | x | |
| 25 | Chau Soc Ni | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A3 | x | |
| 26 | Neáng Srây Nin | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A3 | x | |
| 27 | Nguyễn Thị Kim Loan | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A4 | x | |
| 28 | Nèang Sa Runh | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A4 | x | |
| 29 | Neang Ra Ninl | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A4 | x | |
| 30 | Nguyễn Hồng Ân | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A4 | x | |
| 31 | Nguyễn Anh Thiện | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A5 | x | |
| 32 | Neàng Nương | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A5 | x | |
| 33 | Chau Phách | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A5 | x | |
| 34 | Chau Bê | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A5 | x | |
| 35 | Nguyễn Phương Thảo | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A5 | x | |
| 36 | Chau Phên | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A5 | x | |
| 37 | Lê Thanh Lan | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A5 | x | |
| 38 | Tống Văn Nghĩa Em | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A5 | x | |
| 39 | Neàng Linl | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A5 | x | |
| 40 | Neang Thị Quyên | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A6 | x | |
| 41 | Cao Hồng Phúc | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A6 | x | |
| 42 | Neàng Ma Ny | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A6 | x | |
| 43 | Neàng Mỹ Duyên | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A6 | x | |
| 44 | Phan Văn Giót | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A6 | x | |
| 45 | Neàng Kim Anh | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 6A6 | x | |
| 46 | Neáng Chanh Thi | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A1 | x | |
| 47 | Neáng Rát Sa | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A1 | x | |
| 48 | Neáng Nô Ra | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A1 | x | |
| 49 | Nguyễn Hoàng Ghi | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A1 | x | |
| 50 | Đặng Kim Cương | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A1 | x | |
| 51 | Phạm Chí Thiện | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A1 | x | |
| 52 | Nguyễn Thị Bảo Hân | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A1 | x | |
| 53 | Neàng Prang | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A1 | x | |
| 54 | Neàng Ngọc Tiên | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A1 | x | |
| 55 | Tống Văn Nghĩa Anh | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A1 | x | |
| 56 | Neáng Chanh Thi | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A2 | x | |
| 57 | Neáng Srây Ly | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A2 | x | |
| 58 | Chau Chhai | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A2 | x | |
| 59 | Danh Thị Mỹ Long | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A2 | x | |
| 60 | Neáng A Ri Da | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A2 | x | |
| 61 | Lý Minh Trí | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A2 | x | |
| 62 | Chau Mít | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A2 | x | |
| 63 | Bùi Văn Bình | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A2 | x | |
| 64 | Nguyễn Thị Ngọc Giàu | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A2 | x | |
| 65 | Chau Chanh Đau | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A2 | x | |
| 66 | Neàng Ma Ly | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A3 | x | |
| 67 | Neàng Đô Ra | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A3 | x | |
| 68 | Nguyễn Thị Cẩm Tú | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A3 | x | |
| 69 | Nguyễn Thị Mỹ Ngọc | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A3 | x | |
| 70 | Huê Huỳnh Như | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A3 | x | |
| 71 | Neáng Srây Níth | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A4 | x | |
| 72 | Phạm Phước Ngoan | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A4 | x | |
| 73 | Chau Chhát | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A4 | x | |
| 74 | Nguyễn Văn Diễn | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A4 | x | |
| 75 | Chau Chi | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A4 | x | |
| 76 | Lại Cẩm Thu | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A4 | x | |
| 77 | Neáng Sa Em | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A4 | x | |
| 78 | Mai Thị Hồng Đào | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A4 | x | |
| 79 | Neáng Pho | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A4 | x | |
| 80 | Chau Ruốs | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A4 | x | |
| 81 | Chau Sóc Qui | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A4 | x | |
| 82 | Võ Thị Cẩm Tuyết | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A4 | x | |
| 83 | Lê Thị Ngọc Hiếu | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A4 | x | |
| 84 | Neàng Ni | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A4 | x | |
| 85 | Neàng Sóc Ny | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A5 | x | |
| 86 | Neáng Chanh Thi | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A5 | x | |
| 87 | Neáng Sóc Phe | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A5 | x | |
| 88 | Neáng Chanh Tha | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A5 | x | |
| 89 | Chau Quít Tha | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7A5 | x | |
| 90 | Chau Minh Thông | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A1 | x | |
| 91 | Thái Thị Ánh Đào | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A1 | x | |
| 92 | Néang Đa Ra | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A1 | x | |
| 93 | Chau Honl | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A1 | x | |
| 94 | Chau Minh Thanh | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A2 | x | |
| 95 | Neáng Kun Thea | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A2 | x | |
| 96 | Neáng Sóc Dên | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A2 | x | |
| 97 | Phan Thanh Nam | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A3 | x | |
| 98 | Neáng Nít | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A3 | x | |
| 99 | Thị Sương | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A3 | x | |
| 100 | Chau Phai Ly Đa | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A3 | x | |
| 101 | Neàng Kim Liên | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A3 | x | |
| 102 | Neàng Srây Nuốth | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A3 | x | |
| 103 | Neáng Qua | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A3 | x | |
| 104 | Chau Chanh Ni | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A4 | x | |
| 105 | Lê Thị Ngọc Thảo | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A4 | x | |
| 106 | Neáng Sóc Thinh | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A4 | x | |
| 107 | Chau Si Đếth | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A4 | x | |
| 108 | Phan Thị Bé Trang | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A4 | x | |
| 109 | Chau Rách Thi | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A4 | x | |
| 110 | Neàng Sa Rương | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A4 | x | |
| 111 | Neàng Srây Tinl | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A5 | x | |
| 112 | Nguyễn Thị Bảo Trân | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A5 | x | |
| 113 | ChauThea | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A5 | x | |
| 114 | Danh Ku Quý | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A5 | x | |
| 115 | Neang Si Na | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A5 | x | |
| 116 | Nguyễn Thị Anh Thuỳ | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A5 | x | |
| 117 | Lê Thị Thuỳ Linh | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A5 | x | |
| 118 | Neang Sóc Mươn | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A5 | x | |
| 119 | Nguyễn Thị Anh Thuỳ | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A5 | x | |
| 120 | Neàng Quanh | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 8A5 | x | |
| 94 |
Hà Thúc Linh @ 11:27 25/09/2013
Số lượt xem: 390
Số lượt thích:
0 người
 
- Thông tư của bộ (12/08/13)
- Báo cáo nhanh PGD (12/08/13)
- Chuẩn bị năm học mới (11/08/13)


