DANH SÁCH HỌC SINH GIỎI MÁY TÍNH BỎ TÚI CẤPTỈNHNĂMHỌC 2012-2013
UBND TỈNH AN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 134/QĐ-SGDĐT. An Giang, ngày 22 tháng 2 năm 2013
QUYẾT ĐỊNH
Về việc khen thưởng học sinh giỏi giải toán bằng
máy tính bỏ túi cấp tỉnh khóa ngày 06/01/2013.
GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG
Căn cứ Luật Thi đua Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 47/2011/TTLT-BGD&ĐT-BNV ngày 19/10/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Nội vụ về việc hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND cấp tỉnh và Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND huyện, quận, thành phố thuộc tỉnh;
Căn cứ thông báo số 05/TB-SGDĐT ngày 24/01/2013 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc thông báo kết quả thi chọn học sinh giỏi giải toán bằng máy tính bỏ túi cấp tỉnh khóa ngày 06/01/2013;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Khảo thí - Kiểm định chất lượng và Thường trực TĐKT ngành GDĐT,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tặng Giấy khen và tiền thưởng 281.000.000 đồng (Hai trăm tám mươi một triệu đồng), cho học sinh giỏi giải toán bằng máy tính bỏ túi cấp tỉnh khóa ngày 06/01/2013, từ kinh phí khen thưởng của Sở Giáo dục và Đào tạo (theo danh sách đính kèm), với mức thưởng như sau:
|
- Giải Nhất: 800.000 đồng |
- Giải Ba: 400.000 đồng. |
|
- Giải Nhì: 600.000 đồng. |
- Khuyến khích: 200.000 đồng. |
Điều 2. Các Ông Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Tài chính, Trung học, Khảo thí - Kiểm định chất lượng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các cá nhân có tên ở điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Nơi nhận:
- Như điều 2, (Đã ký)
- Lưu: VT, TĐKT.
Lý Thanh Tú
<td colspan="3" valign="to
|
|
DANH SÁCH KHEN THƯỞNG HỌC SINH GIỎI MÁY TÍNH BỎ TÚI CẤP TỈNH |
|||||||||||||
|
|
NĂM HỌC 2012-2013 |
|||||||||||||
|
|
(Kèm theo Quyết định số 134/QĐ-SGDĐT ngày 22 tháng 2 năm 2013) |
|||||||||||||
|
|
STT |
Họ và tên |
Học sinh trường |
Môn |
Huyện |
Giải |
Tiền thưởng |
|||||||
|
|
1 |
Lê Thị Minh Thư |
THCS Bùi Hữu Nghĩa |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
2 |
Bàng Quốc Huy |
THCS Lý Thường Kiệt |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
3 |
Bùi Thị Hải Vân |
THCS Lý Thường Kiệt |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
4 |
Vương Thị Thùy Linh |
THCS Lý Thường Kiệt |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
5 |
Nguyễn Minh Tâm |
THCS Lý Thường Kiệt |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
6 |
Lê Hải Quỳnh |
THCS Lý Thường Kiệt |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
7 |
Chắng Tiểu Nhi |
THCS Lý Thường Kiệt |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
8 |
Chương Minh Hoàng |
THCS Lý Thường Kiệt |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
9 |
Trương Nhật Linh |
THCS Lý Thường Kiệt |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
10 |
Nguyễn Trần Đăng Khoa |
THCS Lý Thường Kiệt |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
11 |
Lưu Thanh Ngân |
THCS Mỹ Thới |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
12 |
Huỳnh Thị Tuyết Nhi |
THCS Mỹ Thới |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
13 |
Đặng Quang Lãm |
THCS Ngô Gia Tự |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
14 |
Lê Thị Lan Tiên |
THCS Ngô Gia Tự |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
15 |
Nguyễn Văn Mỹ Hoàng |
THCS Ngô Gia Tự |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
16 |
Nguyễn Thị Ngọc Trinh |
THCS Ngô Gia Tự |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
17 |
Nguyễn Trí Thông |
THCS Nguyễn Trãi LX |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
18 |
Lưu Hữu Khánh |
THCS Nguyễn Trãi LX |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
19 |
Trần Thái Đình Khương |
THCS Nguyễn Trãi LX |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
20 |
Nguyễn Gia Bảo |
THCS Nguyễn Trãi LX |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
21 |
Lê Hữu Danh |
THCS Nguyễn Trãi LX |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
22 |
Võ Hoài Minh |
THCS Nguyễn Trãi LX |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
23 |
La Phi Nhung |
THCS Nguyễn Trãi LX |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
24 |
Lê Thị Minh Phương |
THCS Nguyễn Trãi LX |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
25 |
Nguyễn Hà Gia Hân |
THCS Nguyễn Trãi LX |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
26 |
Trần Thị Bảo Quyên |
THCS Nguyễn Trãi LX |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
27 |
Trần Đặng Thành Phát |
THCS Nguyễn Trãi LX |
MTBT Toán 9 |
Long Xuyên |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
28 |
Nguyễn Vĩ Hào |
THCS Núi Sập |
MTBT Toán 9 |
Thoại Sơn |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
29 |
Tạ Anh Thư |
THCS Núi Sập |
MTBT Toán 9 |
Thoại Sơn |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
30 |
Trần Phương Huỳnh |
THCS Núi Sập |
MTBT Toán 9 |
Thoại Sơn |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
31 |
Dương Thị Huyền Trân |
THCS Núi Sập |
MTBT Toán 9 |
Thoại Sơn |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
32 |
Phan Minh Anh |
THCS Núi Sập |
MTBT Toán 9 |
Thoại Sơn |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
33 |
Nguyễn Ngọc Kim Chi |
THCS Phú Hòa |
MTBT Toán 9 |
Thoại Sơn |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
34 |
Lê Chí Hải |
THCS Phú Hòa |
MTBT Toán 9 |
Thoại Sơn |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
35 |
Giảng Trần Thanh Trúc |
THCS Phú Hòa |
MTBT Toán 9 |
Thoại Sơn |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
36 |
Đặng Phú Trung Tín |
THCS Nguyễn Công Trứ |
MTBT Toán 9 |
Thoại Sơn |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
37 |
Nguyễn Minh Thế |
THCS An Châu |
MTBT Toán 9 |
Châu Thành |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
38 |
Nguyễn Anh Kiệt |
THCS An Châu |
MTBT Toán 9 |
Châu Thành |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
39 |
Đoàn Thị Kim Xoàn |
THCS Cần Đăng |
MTBT Toán 9 |
Châu Thành |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
40 |
Võ Quang Nghĩa |
THCS Quản Cơ Thành |
MTBT Toán 9 |
Châu Thành |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
41 |
Trần Việt Thắng |
THCS Quản Cơ Thành |
MTBT Toán 9 |
Châu Thành |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
42 |
Văn Trọng Nhân |
THCS Quản Cơ Thành |
MTBT Toán 9 |
Châu Thành |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
43 |
Nguyễn Thị Tuyết Nhi |
THCS Vĩnh Bình |
MTBT Toán 9 |
Châu Thành |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
44 |
Bùi Thị Thanh Ngân |
THCS Vĩnh Bình |
MTBT Toán 9 |
Châu Thành |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
45 |
Phạm Khã Diệp |
THCS Bình Long |
MTBT Toán 9 |
Châu Phú |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
46 |
Kiều Trần Kim Loan |
THCS Bình Mỹ |
MTBT Toán 9 |
Châu Phú |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
47 |
Trần Thanh Thái |
THCS Bình Mỹ |
MTBT Toán 9 |
Châu Phú |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
48 |
Lê Tấn Giàu |
THCS Bình Thủy |
MTBT Toán 9 |
Châu Phú |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
49 |
Nguyễn Hoàng Thiên Phước |
THCS Cái Dầu |
MTBT Toán 9 |
Châu Phú |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
50 |
Phùng Vũ Thùy Trang |
THCS Cái Dầu |
MTBT Toán 9 |
Châu Phú |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
51 |
Phạm Văn Tài |
THCS Cái Dầu |
MTBT Toán 9 |
Châu Phú |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
52 |
Đặng Thị Quí Nương |
THCS Đào Hữu Cảnh |
MTBT Toán 9 |
Châu Phú |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
53 |
Lê Vũ Phong |
THCS Khánh Hòa |
MTBT Toán 9 |
Châu Phú |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
54 |
Bùi Thanh Nhã |
THCS Mỹ Đức |
MTBT Toán 9 |
Châu Phú |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
55 |
Nguyễn Đăng Huy |
THCS Mỹ Đức |
MTBT Toán 9 |
Châu Phú |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
56 |
Huỳnh Thị Diễm My |
THCS Ô Long Vĩ |
MTBT Toán 9 |
Châu Phú |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
57 |
Nguyễn Công Hậu |
THCS Vĩnh Thạnh Trung 1 |
MTBT Toán 9 |
Châu Phú |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
58 |
Tô Bá Hưng |
THCS Vĩnh Thạnh Trung 1 |
MTBT Toán 9 |
Châu Phú |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
59 |
Phạm Trung Tín |
THCS Nguyễn Đình Chiểu |
MTBT Toán 9 |
Châu Đốc |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
60 |
Phạm Bảo Nguyên |
THCS Nguyễn Đình Chiểu |
MTBT Toán 9 |
Châu Đốc |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
61 |
Đường Thái Quyền |
THCS Nguyễn Đình Chiểu |
MTBT Toán 9 |
Châu Đốc |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
62 |
Nguyễn Quỳnh Mai |
THCS Nguyễn Đình Chiểu |
MTBT Toán 9 |
Châu Đốc |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
63 |
La Hoàng Đức |
THCS Nguyễn Trãi CĐ |
MTBT Toán 9 |
Châu Đốc |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
64 |
Phan Phú Nguyên |
THCS Nguyễn Trãi CĐ |
MTBT Toán 9 |
Châu Đốc |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
65 |
Lý Dũ Bảo Như |
THCS Nguyễn Trãi CĐ |
MTBT Toán 9 |
Châu Đốc |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
66 |
Lưu An Bình |
THCS Nguyễn Trãi CĐ |
MTBT Toán 9 |
Châu Đốc |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
67 |
Trần Ngọc Bảo Thy |
THCS Nguyễn Trãi CĐ |
MTBT Toán 9 |
Châu Đốc |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
68 |
Đỗ Hữu Trí |
THCS Nguyễn Trãi CĐ |
MTBT Toán 9 |
Châu Đốc |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
69 |
Tăng Thái Ngọc |
THCS Nguyễn Trãi CĐ |
MTBT Toán 9 |
Châu Đốc |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
70 |
Huỳnh Thị Xuân Nguyên |
THCS Trương Gia Mô |
MTBT Toán 9 |
Châu Đốc |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
71 |
Nguyễn Huỳnh Kim Tường |
THCS Trương Gia Mô |
MTBT Toán 9 |
Châu Đốc |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
72 |
Lê Trung Hiếu |
THCS Vĩnh Châu |
MTBT Toán 9 |
Châu Đốc |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
73 |
Hứa Minh Phụng |
THCS Vĩnh Mỹ |
MTBT Toán 9 |
Châu Đốc |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
74 |
Lê Nhật Quang |
THCS Vĩnh Mỹ |
MTBT Toán 9 |
Châu Đốc |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
75 |
Lê Việt Thành |
THCS Vĩnh Tế |
MTBT Toán 9 |
Châu Đốc |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
76 |
Lê Ngọc Phú |
THCS Cao Bá Quát |
MTBT Toán 9 |
Tịnh Biên |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
77 |
Lê Thị Thùy Dung |
THCS Cao Bá Quát |
MTBT Toán 9 |
Tịnh Biên |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
78 |
Lê Thị Bích Trâm |
THCS Cao Bá Quát |
MTBT Toán 9 |
Tịnh Biên |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
79 |
Nguyễn Thị Cẩm Tú |
THCS Lương Thế Vinh |
MTBT Toán 9 |
Tịnh Biên |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
80 |
Huỳnh Phương Đông |
THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm |
MTBT Toán 9 |
Tịnh Biên |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
81 |
Nguyễn Tuấn Cảnh |
THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm |
MTBT Toán 9 |
Tịnh Biên |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
82 |
Nguyễn Quốc Việt |
THCS Ba Chúc |
MTBT Toán 9 |
Tri Tôn |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
83 |
Lâm Trung Tính |
THCS Lạc Quới |
MTBT Toán 9 |
Tri Tôn |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
84 |
Phan Thị Châu Âu |
THCS Lương Phi |
MTBT Toán 9 |
Tri Tôn |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
85 |
Trần Huỳnh Đông Duy |
THCS Tân Tuyến |
MTBT Toán 9 |
Tri Tôn |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
86 |
Nguyễn Huỳnh Anh |
THCS Tri Tôn |
MTBT Toán 9 |
Tri Tôn |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
87 |
Huỳnh Thị Mỹ Nhân |
THCS Vĩnh Gia |
MTBT Toán 9 |
Tri Tôn |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
88 |
Trịnh Minh Tuyến |
THCS An Phú |
MTBT Toán 9 |
An Phú |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
89 |
Lâm Dương Thiện Phúc |
THCS An Phú |
MTBT Toán 9 |
An Phú |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
90 |
Võ Hoàng Mỹ Duyên |
THCS An Phú |
MTBT Toán 9 |
An Phú |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
91 |
Duyên Văn Truyện |
THCS Khánh Bình |
MTBT Toán 9 |
An Phú |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
92 |
Đỗ Hoàng Hân |
THCS Quốc Thái |
MTBT Toán 9 |
An Phú |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
93 |
Võ Thị Kim Thùy |
THCS Quốc Thái |
MTBT Toán 9 |
An Phú |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
94 |
Nguyễn Chí Linh |
THCS Quốc Thái |
MTBT Toán 9 |
An Phú |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
95 |
Nguyễn Quốc Đạt |
THCS Vĩnh Hội Đông |
MTBT Toán 9 |
An Phú |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
|
96 |
Dương Thị Kim Diệu |
THCS Vĩnh Hội Đông |
MTBT Toán 9 |
An Phú |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
97 |
Quách Thị Kim Lẻn |
THCS Vĩnh Hội Đông |
MTBT Toán 9 |
An Phú |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
98 |
Huỳnh Thị Kiều Oanh |
THCS Vĩnh Trường |
MTBT Toán 9 |
An Phú |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
|
99 |
Lê Huỳnh Như |
THCS Châu Phong |
MTBT Toán 9 |
Tân Châu |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
|
100 |
Nguyễn Trần Khánh Nguyên |
THCS Châu Phong |
MTBT Toá Hà Thúc Linh @ 14:17 25/09/2013 Số lượt xem: 378
Số lượt thích:
0 người
 
| ||||||||||


