DANH SÁCH KHEN THƯỞNG HỌC SIMH LỚP 9 GIỎI CẤP TỈNHNĂMHỌC 2012-2013
UBND TỈNH AN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 267/QĐ-SGDĐT An Giang, ngày 10 tháng 4 năm 2013
QUYẾT ĐỊNH
Về việc khen thưởng học sinh lớp 9 đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh
Khóa ngày 17/3/2013.
GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG
Căn cứ Luật Thi đua Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng;
Căn cứ Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 01/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang;
Căn cứ thông báo số 21/TB-SGDĐT ngày 03/4/2013 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc thông báo kết quả thi chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp tỉnh, khóa ngày 03/4/2013;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Khảo thí - Kiểm định chất lượng và Thường trực TĐKT ngành GDĐT,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tặng Giấy khen và tiền thưởng 442.200.000 đồng (Bốn trăm bốn mươi hai triệu hai trăm ngàn đồng), cho học sinh lớp 9 đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, khóa ngày 17/3/2013, từ kinh phí khen thưởng của Sở Giáo dục và Đào tạo (theo danh sách đính kèm), với mức thưởng như sau:
|
- Giải Nhất: 800.000 đồng; |
. |
|
- Giải Nhì: 600.000 đồng;. |
|
|
- Giải Ba: 400.000 đồng. |
|
Điều 2. Các Ông Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Tài chính, GD Trung học, Khảo thí - Kiểm định chất lượng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các cá nhân có tên ở điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
KT. GIÁM ĐỐC
Nơi nhận: PHÓ GIÁM ĐỐC
- Như điều 2;
- Lưu: VT, TĐKT.
.
Lý Thanh Tú
DANH SÁCH KHEN THƯỞNG HỌC SIMH LỚP 9 GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2012-2013
(Kèm theo Quyết định số 267/QĐ-SGDĐT ngày 10 tháng 4 năm 2013)
|
TT |
Họ và tên |
Học sinh trường |
Huyện |
Môn |
Giải |
Tiền thưởng |
|||||||
|
1 |
Nguyễn Hải Đăng |
THCS Nguyễn Huệ |
Long Xuyên |
Sinh học |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
2 |
Nguyễn Thị Thanh Thúy |
THCS Nguyễn Huệ |
Long Xuyên |
Sinh học |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
3 |
Nguyễn Thị Hồng Vân |
THCS Nguyễn Huệ |
Long Xuyên |
Tiếng anh |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
4 |
Lê Thị Ngọc Ngân |
THCS Nguyễn Huệ |
Long Xuyên |
Vật lý |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
5 |
Đoàn Thị Huỳnh Như |
THCS Nguyễn Huệ |
Long Xuyên |
Địa lý |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
6 |
Trần Thị Trúc Ly |
THCS Nguyễn Huệ |
Long Xuyên |
Địa lý |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
7 |
Nguyễn Thị Nhí |
THCS Nguyễn Huệ |
Long Xuyên |
Địa lý |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
8 |
Nguyễn Kim Huỳnh |
THCS Bùi Hữu Nghĩa |
Long Xuyên |
Sinh học |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
9 |
Nguyễn Thị Ngọc Lành |
THCS Bùi Hữu Nghĩa |
Long Xuyên |
Sinh học |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
10 |
Trương Thị Y Nhi |
THCS Bùi Hữu Nghĩa |
Long Xuyên |
Lịch sử |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
11 |
Võ Đài Trang |
THCS Bùi Hữu Nghĩa |
Long Xuyên |
Lịch sử |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
12 |
Trần Bội Yến Nhi |
THCS Bùi Hữu Nghĩa |
Long Xuyên |
Tiếng anh |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
13 |
Nguyễn Nhật Nguyên |
THCS Bùi Hữu Nghĩa |
Long Xuyên |
GDCD |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
14 |
Nguyễn Thị Thu Cúc |
THCS Phan Văn Trị |
Long Xuyên |
Ngữ văn |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
15 |
Trần Võ Ngọc Trân |
THPT Mỹ Hòa Hưng |
Long Xuyên |
Sinh học |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
16 |
Nguyễn Thị Tuyết Nhi |
THPT Mỹ Hòa Hưng |
Long Xuyên |
Sinh học |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
17 |
Lăng Thị Anh Thư |
THPT Mỹ Hòa Hưng |
Long Xuyên |
Sinh học |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
18 |
Nguyễn Duy Thạch |
THCS Hùng Vương |
Long Xuyên |
Vật lý |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
19 |
Võ Mai Thanh Ngân |
THCS Hùng Vương |
Long Xuyên |
Sinh học |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
20 |
Lâm Thị Khánh Hòa |
THCS Trần Hưng Đạo |
Long Xuyên |
Lịch sử |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
21 |
Nguyễn Thị Nhi |
THCS Trần Hưng Đạo |
Long Xuyên |
Lịch sử |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
22 |
Nguyễn Thị ánh Tuyết |
THCS Trần Hưng Đạo |
Long Xuyên |
Lịch sử |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
23 |
Võ Thị Ngọc Lan |
THCS Trần Hưng Đạo |
Long Xuyên |
Lịch sử |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
24 |
Nguyễn Thái Phương Hoa |
THCS Trần Hưng Đạo |
Long Xuyên |
Sinh học |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
25 |
Lê Thị Thanh Nguyên |
THCS Trần Hưng Đạo |
Long Xuyên |
Sinh học |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
26 |
Đoàn Chí Tín |
THCS Trần Hưng Đạo |
Long Xuyên |
Vật lý |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
27 |
Lê Thị Cẩm Vân |
THCS Trần Hưng Đạo |
Long Xuyên |
Vật lý |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
28 |
Huỳnh Cao Đạt |
THCS Trần Hưng Đạo |
Long Xuyên |
Vật lý |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
29 |
Vũ Minh Hiếu |
THCS Trần Hưng Đạo |
Long Xuyên |
Địa lý |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
30 |
Lý Thị Thiên Nhi |
THCS Trần Hưng Đạo |
Long Xuyên |
Địa lý |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
31 |
Nguyễn Hồ Phước Vệ |
THCS Ngô Gia Tự |
Long Xuyên |
Tiếng anh |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
32 |
Nguyễn Thúy Uyên |
THCS Ngô Gia Tự |
Long Xuyên |
Tiếng anh |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
33 |
Cao Thị Diễm Mi |
THCS Ngô Gia Tự |
Long Xuyên |
Lịch sử |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
34 |
Phan Thị Hồng Diệp |
THCS Ngô Gia Tự |
Long Xuyên |
Sinh học |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
35 |
Nguyễn Hoàng Danh |
THCS Ngô Gia Tự |
Long Xuyên |
Tin học |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
36 |
Đặng Quang Lãm |
THCS Ngô Gia Tự |
Long Xuyên |
Toán |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
37 |
Lê Trường Sơn |
THCS Mạc Đỉnh Chi |
Long Xuyên |
Địa lý |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
38 |
Nguyễn Thị Huỳnh Giao |
THCS Mạc Đỉnh Chi |
Long Xuyên |
GDCD |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
39 |
Trần Thị Mỹ Huyền |
THCS Mạc Đỉnh Chi |
Long Xuyên |
GDCD |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
40 |
Phan Thị Diễm My |
THCS Mạc Đỉnh Chi |
Long Xuyên |
GDCD |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
41 |
Phạm Tấn Đạt |
THCS Mạc Đỉnh Chi |
Long Xuyên |
Tiếng anh |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
42 |
Lê Thị Hoài Khang |
THCS Mạc Đỉnh Chi |
Long Xuyên |
Tiếng anh |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
43 |
Trương Kiều Thanh |
THCS Mạc Đỉnh Chi |
Long Xuyên |
Tiếng anh |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
44 |
Nguyễn Trường Sơn |
THCS Mạc Đỉnh Chi |
Long Xuyên |
Sinh học |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
45 |
Huỳnh Đình Trúc Khuê |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Tiếng anh |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
46 |
Đoàn Trương Yến Diễm |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Tiếng anh |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
47 |
Trần Lê Hồng Ngọc |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Tiếng anh |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
48 |
Ung Đoàn Thùy Linh |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Tiếng anh |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
49 |
Lâm Hồng Quang |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Tiếng anh |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
50 |
Lê Thị Thu Hiền |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Tiếng anh |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
51 |
Nguyễn Hồng Khải Ngân |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Tiếng anh |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
52 |
Phan Thiện Phúc |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Tiếng anh |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
53 |
Đoàn Thiện Tứ Thành |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Tiếng anh |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
54 |
Nguyễn Thị Phượng Vĩ |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Tiếng anh |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
55 |
Huỳnh Châu Phương Anh |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Tiếng anh |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
56 |
Nguyễn Sơn Phụng |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Tiếng anh |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
57 |
Từ Nhật Anh |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Tiếng anh |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
58 |
Đào Nguyễn Hoàng Uyên |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Tiếng anh |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
59 |
Huỳnh Đình Thu Uyên |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
GDCD |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
60 |
Đỗ Thành Tấn |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
GDCD |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
61 |
Danh Ngọc Như |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Địa lý |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
62 |
Danh Như Ngọc |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Địa lý |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
63 |
Nguyễn Trần Khánh Vy |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Sinh học |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
64 |
Phạm Nguyễn Minh Thư |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Sinh học |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
65 |
Lê Thanh Quang |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Sinh học |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
66 |
Trần Hùynh |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Sinh học |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
67 |
Trương Từ Hiệp Lợi |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Sinh học |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
68 |
Đinh Xuân Trường |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Sinh học |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
69 |
Trần Thị Thu Nguyệt |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Sinh học |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
70 |
Trần Thị Ngọc Châu |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Sinh học |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
71 |
Vương Thị Thùy Linh |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Toán |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
72 |
Nguyễn Trần Đăng Khoa |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Toán |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
73 |
Bàng Quốc Huy |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Toán |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
74 |
Lê Hải Quỳnh |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Toán |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
75 |
Bùi Thị Hải Vân |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Toán |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
76 |
Võ Thị Hùynh Như |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Toán |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
77 |
Nguyễn Minh Tâm |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Toán |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
78 |
Hùynh Đăng Khoa |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Toán |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
79 |
Hồ Nhựt Hào |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Vật lý |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
80 |
Lê Phạm Gia Hy |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Vật lý |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
81 |
Nguyễn Hòang Phúc |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Hóa học |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
82 |
Trương Nhật Linh |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Hóa học |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
83 |
Phùng Thanh Uyên |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Hóa học |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
84 |
Trương Thị Xuân Vi |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Hóa học |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
85 |
Nguyễn Quang Phú |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Hóa học |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
86 |
Nguyễn Tường Khanh |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Hóa học |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
87 |
Phùng Công Huy |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
Tin học |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
88 |
Phan Phước Lộc |
THCS Nguyễn Huệ |
Long Xuyên |
Sinh học |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
89 |
Trần Đàm Uyên Vi |
THCS Nguyễn Huệ |
Long Xuyên |
Sinh học |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
90 |
Nguyễn Thị Hồng Nhung |
THCS Nguyễn Huệ |
Long Xuyên |
Sinh học |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
91 |
Trịnh Ngọc Hà |
THCS Nguyễn Trãi LX |
Long Xuyên |
Ngữ văn |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
92 |
Nguyễn Thanh Phương |
THCS Nguyễn Trãi LX |
Long Xuyên |
Ngữ văn |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
93 |
Ngô Ngọc Thùy Hương |
THCS Nguyễn Trãi LX |
Long Xuyên |
Ngữ văn |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
94 |
Nguyễn Bá Thành |
THCS Nguyễn Trãi LX |
Long Xuyên |
Lịch sử |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
95 |
Nguyễn Thu Thảo |
THCS Nguyễn Trãi LX |
Long Xuyên |
Lịch sử |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
96 |
Nguyễn Ngọc ý |
THCS Nguyễn Trãi LX |
Long Xuyên |
Lịch sử |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
97 |
Lâm Thị Thúy Vân |
THCS Nguyễn Trãi LX |
Long Xuyên |
Địa lý |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
98 |
Nguyễn Minh Đường |
THCS Nguyễn Trãi LX |
Long Xuyên |
Địa lý |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
99 |
Hùynh Quốc Huy |
THCS Nguyễn Trãi LX |
Long Xuyên |
Địa lý |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
100 |
Võ Thị Thanh Như |
THCS Nguyễn Trãi LX |
Long Xuyên |
Địa lý |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
101 |
Trần Quốc Tiến |
THCS Nguyễn Trãi LX |
Long Xuyên |
Địa lý |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
102 |
Trần Thúy Vi |
THCS Nguyễn Trãi LX |
Long Xuyên |
GDCD |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
103 |
Nguyễn Ngọc Anh Thư |
THCS Nguyễn Trãi LX |
Long Xuyên |
GDCD |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
104 |
Lưu Hữu Khánh |
THCS Nguyễn Trãi LX |
Long Xuyên |
Toán |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
105 |
Hùynh Thanh Sơn |
THCS Nguyễn Trãi LX |
Long Xuyên |
Toán |
Ba |
400.000 |
|||||||
|
106 |
Nguyễn Gia Bảo |
THCS Nguyễn Trãi LX |
Long Xuyên |
Toán |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
107 |
Trần Thái Đình Khương |
THCS Nguyễn Trãi LX |
Long Xuyên |
Toán |
Nhất |
800.000 |
|||||||
|
108 |
Nguyễn Trí Thông |
THCS Nguyễn Trãi LX |
Long Xuyên |
Toán |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
109 |
La Phi Nhung |
THCS Nguyễn Trãi LX |
Long Xuyên |
Toán |
Nhì |
600.000 |
|||||||
|
110 |
Vương Yến Trang |
THCS Nguy Hà Thúc Linh @ 14:06 25/09/2013 Số lượt xem: 377
Số lượt thích:
0 người
 
| |||||||||||


